Có thể đạt được
n: Trách nhiệm giải trình
n: Sự đúng đắn, sự chính xác
adj: đáng khâm phục, ngưỡng mộ
adj: Bất lợi, có hại, ngược. Đối địch, thù địch, chống đối.
Ngoại động từ: Có đủ sức, có đủ khả năng
adj: Được cho là, bị cho là
Được viện ra, được dẫn ra, được vin vào
(v): bỏ neo, thả neo
ngoại động từ: Báo, loan báo
arouse a desire: gợi lên sự khao khát
n: Vẻ bề ngoài, diện mạo
Đánh giá, ước lượng
n: Điều được chấp nhận, điều được chứng minh, giả định
n: Gia tố, yếu tố thêm
ngoại động từ: Làm tăng thêm
nội động từ: Tăng lên
n: Cái chậu, cái thau, vũng, vịnh
(n): tín ngưỡng
n: Lỗ đạn, lỗ thủng
— Mối bất hòa, sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ
— Sự vi phạm, sự phạm
adj: Chắc chắn
Sự thách thức, sự kích thích, nhiệm vụ khó khăn.
n: Trường hợp, tình huống
n: Hoàn cảnh trường hợp, tình huống.
Ngoại động từ: Làm cho sáng sủa, làm cho dễ hiểu
ngoại động từ : làm cho trong sáng, dễ hiểu
Tranh đua, cạnh tranh
adj: Bù, bổ xung, làm cho đầy đủ
Nội động từ: Tuân thủ, tuân theo, đồng ý, chiếu theo, làm theo
Ngoại động từ: Hiểu, lĩnh hội, bao gồm, bao hàm
n: hạnh kiểm, tư cách đạo đức
cách chỉ đạo, cách quản lý
verb: dẫn đường, hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm soát, quản lý
Tiến hành
n: Hạnh kiểm, tư cách đạo đức
verb: Dẫn tới, tiến hành, chỉ đạo, điều khiển
adj: Phù hợp, thích hợp, kiên định, nhất quán
adj: Bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước.
n: nhà tranh,
n: Tính chủ đạo, tính quyết định, tính giới hạn
(adj): ham hiểu biết, tò mò, hiếu kỳ
(n): thời kỳ mười năm, thập kỷ
(adj): Tận tâm, tận tụy, hết lòng
n: Nền dân chủ, chế độ dân chủ
(v): ập xuống bất ngờ, đến bất ngờ
n: Sự sai lệch
adj: siêng năng, cần cù, mẫn cán
n: Chỉ dẫn
Nhấn mạnh, làm nổi bật
adj: Sự tương đương
verb: Leo thang
Trốn thoát, sự thoát, lối thoát
Dứt khoát, rõ ràng, cụ thể, rạch ròi
Phép ngoại suy, sự đưa ra kết luận
(n): điều kiện thuận lợi, phương tiện dễ dàng
adj: mỏng, nhẹ, mong manh, hời hợt, nông cạn
(v): lũ lượt kéo đến, tụ tập, quây quanh
Thu thập
n: Sự cai trị, sự thống trị
(n): tính tham lam
adj: Đồng nhất, đồng tính, cùng nguồn gốc
n: tính lương thiện, tính trung thực
n: ảo tưởng, ảo giác
: trong hòa bình và hoà thuận
Không tương xứng, không thích đáng, không thỏa đáng, không đủ
adj: Tuyệt đối cần thiết, không thể thiếu được
adj: Có hiểu biết, am hiểu
adj: Bị thương, bị tổn thương, bị thiệt hại
Ngoại động từ: có mục đích, có ý định
n: Tính rắc rối, tính phức tạp, điều rắc rối.
(n): Sự cô lập, sự cách ly, 1 cách riêng biệt, một mình
Ghen tuông, ghen tị
n: Chỗ nối, mối nối, đầu nối
ngoại động từ: Hợp lại, ghép lại, nối lại
Điên rồ, điên cuồng, mất trí, bực bội, bực dọc
n : Độ lớn, tầm quan trọng
n: Độ lớn, tầm quan trọng, tầm trọng đại
(n): rủi ro, sự bất hạnh, điều không may
Ngoại động từ: Chỉnh sửa, thay đổi, điều chỉnh
— Giảm bớt, giảm nhẹ.
(adj): đa chủng tộc, nhiều chủng tộc
phó từ: Nghĩa hẹp, chật hẹp, tỉ mỉ
Cẩu thả, lơ đễnh
adj: Trung lập, không có thái độ rõ ràng, lừng chừng
(v): quan sát, theo dõi, tiến hành, cử hành, tuân theo, tôn trọng
ý kiến, quan điểm, dư luận
Phản đối, tương phản
(n): tính chất riêng, nét riêng biệt, nét đặc biệt
: những nơi đáng chú ý, những nơi thú vi
Nguyên lý, nguyên tắc, yếu tố cơ bản, nguồn gốc
Sự tiến tới, sự tiến bộ
(v): nâng cao, xúc tiến, đẩy mạnh
n: Tâm lý học
adj: Chất lượng, định tính
adj: Số lượng, định lượng
(n): chủng tộc, giống người
n: triệu hồi, sự triệu hồi, hiệu lệnh thu quân
Phản chiếu, phản xạ, phản hồi, bức xạ
— Phản ánh, cho thấy bản chất, mang lại.
— Chỉ trích, chê trách, khiển trách
n: cái nhìn, sự để ý, sự chú ý.
động từ: nhìn, để ý
phó từ: Bất chấp, không điếm xỉa, không phục thuộc.
n: Sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
— Sự lắp đặt, sự chỉnh đốn, quy định, quy tắc, điều lệ
Định ngữ: Theo quy tắc, theo quy định, hợp lệ
Thích đáng, có liên quan
(v): Dựa vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
Đối thủ, đối nghịch, cạnh tranh
Ngoại động từ: Tìm kiếm, truy tìm, cố gắng tìm tòi
n: Ý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng kể
phó từ: Đầy ý nghĩa, đáng kể, đáng nói là
Bày tỏ, tuyên bố
: những sinh vật lạ
n: Từ đồng nghĩa
(v): rộn ràng, nói rộn lên, rung động
(v): thực hiện, tiến hành; giải quyết
n: Phương hướng, định hướng, xu thế, xu hướng, chiều hướng
Đảm trách, đảm nhận, đồng ý, hứa hẹn, cam kết